TRƯỜNG THPT PHẠM KIỆT TỔ CHỨC HỘI KHOẺ PHÙ ĐỔNG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2023-2024
Lượt xem:
Hội khỏe Phù Đổng (HKPĐ) là ngày hội thể thao của học sinh, được tổ chức với mục đích tiếp tục duy trì và đẩy mạnh cuộc vận động “Toàn dân rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại”, khuyến khích, động viên đoàn viên thanh niên thường xuyên tập luyện và thi đấu thể thao trong trường học nhằm nâng cao sức khoẻ, phát triển thể chất góp phần giáo dục toàn diện; đồng thời tạo sân chơi lành mạnh, bổ ích và lý thú cho học sinh các lớp giao lưu, học hỏi lẫn nhau trong lĩnh vực thể thao.
Đối với môn bóng đá kết hợp Giải bóng đá S5 lần thứ II-2024 tại sân cỏ nhân tạo A1 thôn Giá Vực, xã Ba Vì.
Giải đấu năm nay đã quy tụ hơn 144 cầu thủ nam, nữ đến từ 12 đội bóng của các lớp, với nhiều trận đấu đầy kịch tính, hấp dẫn. Kết quả chung cuộc:
Vô địch Nữ: Lớp 11A4; Nam: Lớp 12A1. Giải Nhì Nữ: Lớp 11A3; Nam: Lớp 10A2. Giải Ba Nữ: Lớp 10A1; Nam: Lớp 11A2. Giải tư Nữ: Lớp 10A4; Nam: Lớp 11A4. 02 Giải Vua phá lưới: Phạm Văn Hiếu 12A1, Phạm Thị Liêu 11A4. 02 Giải Thủ môn xuất sắc: Phạm Hải Dương 12A1, Phạm Thị Lợi 11A4.
Đối với các môn còn lại Đá cầu, Đẩy gậy, Điền kinh. Giải đấu được diễn ra trong 2 ngày (02/12/2023 đến 03/02/2023) với sự tham gia của hơn 200 vận động viên đến từ 12 lớp. Với các nội dung thi đấu chính thức: Đá cầu: Đơn nữ, Đơn nam, Đôi nữ, Đôi Nam, Đôi nam – nữ. Đẩy gậy, điền kinh. Các trận thi đấu đã diễn ra vô cùng sôi nổi, trên tinh thần thể thao, vui vẻ, đoàn kết, các vận động viên đã biểu diễn những trận cầu rất đẹp mắt, được khán giả ủng hộ nhiệt tình.
Sau 02 ngày thi đấu hết sức mình thì giải đấu cũng đã tìm được chủ nhân của những tấm huy chương vinh dự.
1. Đơn Nữ, đơn Nam
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Nguyễn Thị Kiều Duyên | 11A2 | Nhất | 1 | Cao Hoàng Gia Khánh | 10A2 | Nhất | |
2 | Phạm Thị Liềng | 10A3 | Nhì | 2 | Phạm Anh Khoa | 11A3 | Nhì | |
3 | Phạm Thị Ngọc Hạnh | 11A4 | Ba | 3 | Phạm Văn Phéo | 12A3 | Ba | |
4 | Nguyễn Trần Thúy Diễm | 10A1 | Ba | 4 | Phạm Văn Tiền | 11A2 | Ba |
2. Đôi nữ, đôi Nam
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Lê Thị Kim Huyên | 11A2 | Nhất | 1 | Nguyễn Hoàng Vũ | 11A1 | Nhất | |
Nguyễn Thị Kiều Duyên | Nguyễn Thành Luận | |||||||
2 | Phạm Kiều Cơ | 12A3 | Nhì | 2 | Phạm Long Nghĩa | 10A1 | Nhì | |
Phạm Thị Thùy Nhiên | Trương Bảo Chương | |||||||
3 | Phạm Thị Sen | 12A2 | Ba | 3 | Lê Văn Sang | 12A2 | Ba | |
Phạm Thị Hoàng Quy | Phạm Thiên Tú | |||||||
Phạm Thị Minh Diên | 10A3 | Phạm Văn Đoàn | 11A2 | |||||
Phạm Thị Liềng | Phạm Văn Tiền |
3. Đôi Nam – Nữ
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Cao Hoàng Gia Khánh | 10A2 | Nhất | |
Phạm Thị Mai Thùy | ||||
2 | Lê Văn Sang | 12A2 | Nhì | |
Phạm Thị Hoàng Quy | ||||
3 | Phạm Văn Đoàn | 11A2 | Ba | |
Lê Thị Kim Huyên | ||||
Trần Quốc Thái | 10A4 | |||
Phạm Thị Kim Thoa |
4. Đẩy gậy Nam – Nữ với đầy đủ 6 hạng cân thi đấu: Kết quả:
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Thị Bê | 12A1 | Nhất | 1 | Phạm Thị Dung | 12A3 | Nhất | |
2 | Phạm Thị Y Pha | 11A3 | Nhì | 2 | Phạm Thị Ly Khả | 11A4 | Nhì | |
3 | Phạm Thị Hoài Ân | 10A3 | Ba | 3 | Phạm Thị Du | 11A2 | Ba | |
4 | Phạm Thị Nhung | 10A1 | Ba | 4 | Phạm Thị Phương | 11A3 | Ba |
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Thị Tú Quyên | 10A3 | Nhất | 1 | Phạm Thị Tâm | 12A2 | Nhất | |
2 | Phạm Thị Dương | 11A4 | Nhì | 2 | Phạm Thị Rủ | 11A4 | Nhì | |
3 | Phạm Thị Heo | 11A2 | Ba | 3 | Phạm Thị Sới | 10A2 | Ba | |
4 | Phạm Thị Chuyên | 12A1 | Ba | 4 | Phạm Thị Thiên | 12A1 | Ba |
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Thị Là | 10A3 | Nhất | 1 | Phạm Thị Ngọc Hạnh | 11A4 | Nhất | |
2 | Phạm Thị Kim Thoa | 10A4 | Nhì | 2 | Phạm Thị Liêu | 11A4 | Nhì | |
3 | Phạm Thị Chiên | 12A3 | Ba | 3 | Phạm Thị Tâm | 11A3 | Ba | |
4 | Phạm Thị Tuyên | 12A2 | Ba | 4 | Phạm Thị Hú | 12A3 | Ba |
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Quốc Danh | 11A2 | Nhất | 1 | Phạm Văn Chẩn | 11A2 | Nhất | |
2 | Phạm Văn Xắp | 10A3 | Nhì | 2 | Nguyễn Thành Pha | 12A1 | Nhì | |
3 | Phạm Văn Khuyên | 12A3 | Ba | 3 | Trương Gia Hiên | 11A1 | Ba | |
4 | Phạm Quang Việt Tâm | 10A5 | Ba | 4 | Bùi Thanh Đạt | 11A1 | Ba |
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Văn Danh | 12A1 | Nhất | 1 | Phạm Văn Khúc | 11A3 | Nhất | |
2 | Phạm Văn Uy | 10A5 | Nhì | 2 | Phạm Văn Lương | 10A5 | Nhì | |
3 | Phạm Quốc Khăn | 10A3 | Ba | 3 | Phạm Đức Thắng | 12A1 | Ba | |
4 | Phạm Văn Phong | 11A2 | Ba | 4 | Phạm Trung Tuyên | 11A2 | Ba |
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Văn Hạ | 12A2 | Nhất | 1 | Phạm Sơn Bá | 10A3 | Nhất | |
2 | Phạm Văn Trúc | 12A1 | Nhì | 2 | Phạm Văn Bin | 12A1 | Nhì | |
3 | Phạm Văn Hạo | 10A3 | Ba | 3 | Phạm Chấn Huyết | 12A3 | Ba | |
4 | Vũ Đức Tiến | 12A3 | Ba | 4 | Phạm Văn Tuấn | 11A3 | Ba |
5. Chạy cự lý 800m Nữ và 1500m Nam: Kết quả
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Thị Ly Khả | 11A4 | Nhất | 1 | Cao Hoàng Gia Khánh | 10A2 | Nhất | |
2 | Phạm Thị Du | 11A2 | Nhì | 2 | Phạm Trung Việt | 12A1 | Nhì | |
3 | Phạm Thị He | 12A2 | Ba | 3 | Phạm Công Nghệ | 10A4 | Ba |
6. Đẩy tạ 3kg Nữ và 5kg Nam: Kết quả.
TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | TT | Họ và tên | Lớp | Xếp giải | Ghi chú |
1 | Phạm Thị Hoàng Quy | 12A2 | Nhất | 1 | Phạm Văn Ngọc | 11A2 | Nhất | |
2 | Phạm Thị Kinh | 12A2 | Nhì | 2 | Phạm Văn Từng | 11A4 | Nhì | |
3 | Phạm Thị Bích Hằng | 12A3 | Ba | 3 | Đinh Vũ Thiên Bảo | 10A2 | Ba |
MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRAO GIẢI TẠIHKPĐ NĂM HỌC 2023-2024
Tin, bài: Thanh Bình